fbpx

HSK 1 – Bài 6: Thời gian (时间)

Từ vựng: Thời gian trong ngày

  • 早上 (zǎoshang) – Buổi sáng
  • 中午 (zhōngwǔ) – Buổi trưa
  • 下午 (xiàwǔ) – Buổi chiều
  • 晚上 (wǎnshang) – Buổi tối
  • 分钟 (fēnzhōng) – Phút
  • 小时 (xiǎoshí) – Giờ

Ngữ pháp:

  • Hỏi và trả lời về thời gian
  • Sử dụng các từ chỉ thời gian trong câu

Luyện tập nghe và nói: Nói về các khoảng thời gian trong ngày

1. Từ vựng:

Trong bài học này, học viên sẽ học các từ và cụm từ liên quan đến thời gian:

  • 时间 (shíjiān) – Thời gian
  • 现在 (xiànzài) – Bây giờ
  • 点 (diǎn) – Giờ (ví dụ: 1 giờ, 2 giờ)
  • 分钟 (fēnzhōng) – Phút (dùng để nói thời lượng)
  • 分 (fēn) – Phút (dùng để nói giờ)
  • 秒 (miǎo) – Giây
  • 早上 (zǎoshang) – Buổi sáng sớm
  • 上午 (shàngwǔ) – Buổi sáng
  • 中午 (zhōngwǔ) – Buổi trưa
  • 下午 (xiàwǔ) – Buổi chiều
  • 晚上 (wǎnshang) – Buổi tối
  • 半 (bàn) – Nửa (30 phút)
  • 刻 (kè) – Khắc (15 phút)

Các mốc thời gian trong ngày:

  • 早上 (zǎoshang) – Buổi sáng sớm (trước 9 giờ sáng)
  • 上午 (shàngwǔ) – Buổi sáng (9 giờ sáng – 12 giờ trưa)
  • 中午 (zhōngwǔ) – Buổi trưa (12 giờ trưa – 1 giờ chiều)
  • 下午 (xiàwǔ) – Buổi chiều (1 giờ chiều – 6 giờ tối)
  • 晚上 (wǎnshang) – Buổi tối (sau 6 giờ tối)

2. Ngữ pháp:

Bài học sẽ tập trung vào các cấu trúc câu để hỏi và nói về giờ giấc:

  • Hỏi giờ:
    • 现在几点了?(xiànzài jǐ diǎn le?) – Bây giờ là mấy giờ?
    • 你知道现在几点吗?(nǐ zhīdào xiànzài jǐ diǎn ma?) – Bạn có biết bây giờ là mấy giờ không?
  • Nói giờ:
    • 现在__点。 (xiànzài __ diǎn.) – Bây giờ là __ giờ.
      • Ví dụ: 现在三点。 (xiànzài sān diǎn.) – Bây giờ là 3 giờ.
    • 现在__点__分。 (xiànzài __ diǎn __ fēn.) – Bây giờ là __ giờ __ phút.
      • Ví dụ: 现在三点十五分。 (xiànzài sān diǎn shíwǔ fēn.) – Bây giờ là 3 giờ 15 phút.
    • 现在__点半。 (xiànzài __ diǎn bàn.) – Bây giờ là __ giờ rưỡi.
      • Ví dụ: 现在三点半。 (xiànzài sān diǎn bàn.) – Bây giờ là 3 giờ rưỡi.
    • 现在__点一刻。 (xiànzài __ diǎn yí kè.) – Bây giờ là __ giờ 15 phút.
      • Ví dụ: 现在三点一刻。 (xiànzài sān diǎn yí kè.) – Bây giờ là 3 giờ 15 phút.
  • Nói về thời gian trong ngày:
    • 早上__点。 (zǎoshang __ diǎn.) – __ giờ sáng sớm.
      • Ví dụ: 早上七点。 (zǎoshang qī diǎn.) – 7 giờ sáng sớm.
    • 上午__点。 (shàngwǔ __ diǎn.) – __ giờ sáng.
      • Ví dụ: 上午十点。 (shàngwǔ shí diǎn.) – 10 giờ sáng.
    • 下午__点。 (xiàwǔ __ diǎn.) – __ giờ chiều.
      • Ví dụ: 下午两点。 (xiàwǔ liǎng diǎn.) – 2 giờ chiều.
    • 晚上__点。 (wǎnshang __ diǎn.) – __ giờ tối.
      • Ví dụ: 晚上七点。 (wǎnshang qī diǎn.) – 7 giờ tối.

3. Luyện tập nghe và nói:

Bài học sẽ bao gồm các hoạt động nghe và nói để thực hành việc hỏi và nói về giờ giấc:

  • Luyện tập nghe:
    • Nghe các đoạn hội thoại và câu chuyện ngắn liên quan đến thời gian.
    • Hiểu từ vựng và cấu trúc câu thông qua các đoạn hội thoại thực tế.
    • Ví dụ: Nghe một đoạn hội thoại về thời gian:
      • A: 现在几点了?(xiànzài jǐ diǎn le?) – Bây giờ là mấy giờ?
      • B: 现在三点半。 (xiànzài sān diǎn bàn.) – Bây giờ là 3 giờ rưỡi.
  • Luyện tập nói:
    • Thực hành hỏi và nói về giờ giấc.
    • Thực hành mô tả lịch trình hàng ngày của mình hoặc của người khác.
    • Ví dụ: Tự mô tả lịch trình hàng ngày:
      • 我每天早上七点起床,八点上班。(wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng, bā diǎn shàngbān.) – Tôi dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày và đi làm lúc 8 giờ.

4. Bài tập và thực hành:

Để củng cố kiến thức, học viên sẽ thực hiện một số bài tập và hoạt động thực hành:

  • Bài tập từ vựng:
    • Điền từ thích hợp vào câu để ôn lại các từ đã học.
    • Ví dụ: Điền từ vào câu sau:
      • 现在____。 (xiànzài ____.)
        • Đáp án: 几点 (jǐ diǎn) – Mấy giờ.
      • 下午____。 (xiàwǔ ____.)
        • Đáp án: 两点 (liǎng diǎn) – 2 giờ chiều.
  • Bài tập ngữ pháp:
    • Thực hành cấu trúc câu qua các bài tập viết và nói.
    • Ví dụ: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:
      • 点 / 是 / 现在 / 四 (diǎn / shì / xiànzài / sì)
        • Đáp án: 现在是四点。 (xiànzài shì sì diǎn.)
      • 分 / 三 / 现在 / 点 / 十 (fēn / sān / diǎn / shí / xiànzài)
        • Đáp án: 现在三点十分。 (xiànzài sān diǎn shí fēn.)
  • Hoạt động thực hành:
    • Tham gia vào các hoạt động tương tác để thực hành hỏi và nói về giờ giấc.
    • Ví dụ: Thực hành hỏi giờ và lên lịch hẹn với bạn học:
      • A: 现在几点了? (xiànzài jǐ diǎn le?) – Bây giờ là mấy giờ?
      • B: 现在五点四十五分。 (xiànzài wǔ diǎn sìshíwǔ fēn.) – Bây giờ là 5 giờ 45 phút.
      • A: 我们几点见面?(wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?) – Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
      • B: 我们六点见面。 (wǒmen liù diǎn jiànmiàn.) – Chúng ta gặp nhau lúc 6 giờ.

5. Tóm tắt bài học:

  • Ôn lại từ vựng và cấu trúc câu về thời gian.
  • Thực hành nghe và nói để cải thiện khả năng giao tiếp về giờ giấc và lịch trình.
  • Hoàn thành các bài tập và hoạt động để củng cố kiến thức đã học.

Một số mẫu câu về thời gian (时间):

  1. Bây giờ là mấy giờ?
    • 现在几点了? (xiànzài jǐ diǎn le?)
  2. Bây giờ là 2 giờ chiều.
    • 现在是下午两点。 (xiànzài shì xiàwǔ liǎng diǎn.)
  3. Bạn có thời gian không?
    • 你有时间吗?(nǐ yǒu shíjiān ma?)
  4. Tôi có thời gian lúc 4 giờ.
    • 我四点有时间。 (wǒ sì diǎn yǒu shíjiān.)
  5. Chúng ta gặp nhau lúc 6 giờ.
    • 我们六点见面。 (wǒmen liù diǎn jiànmiàn.)
  6. Lúc mấy giờ bạn đi làm?
    • 你几点上班?(nǐ jǐ diǎn shàngbān?)
  7. Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng.
    • 我早上八点上班。 (wǒ zǎoshang bā diǎn shàngbān.)
  8. Tôi về nhà lúc 7 giờ tối.
    • 我晚上七点回家。 (wǒ wǎnshang qī diǎn huíjiā.)
  9. Buổi sáng bạn thường làm gì?
    • 你早上通常做什么?(nǐ zǎoshang tōngcháng zuò shénme?)
  10. Tôi thường tập thể dục buổi sáng.
    • 我早上通常锻炼。 (wǒ zǎoshang tōngcháng duànliàn.)

Những mẫu câu này giúp học viên làm quen với cách diễn đạt cơ bản về thời gian và lịch trình trong tiếng Trung.

Leave A Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn ngay

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

Cơ sở quận 10

Giờ làm việc

Đang có Khuyến mãi