Từ vựng: Số đếm và ngày tháng
- 一 (yī) – Một
- 二 (èr) – Hai
- 三 (sān) – Ba
- 星期 (xīngqī) – Tuần
- 日 (rì) – Ngày
- 年 (nián) – Năm
- 今天 (jīntiān) – Hôm nay
- 明天 (míngtiān) – Ngày mai
Ngữ pháp:
- Cách đếm từ 1 đến 10
- Cách sử dụng số đếm trong câu
- Nói về ngày, tháng, và năm
Luyện tập nghe và nói: Hỏi và trả lời về số đếm, ngày tháng

1. Từ vựng:
Trong bài học này, học viên sẽ học các số đếm và các từ liên quan đến ngày, tháng, và năm:
- 数字 (shùzì) – Số đếm
- 日期 (rìqī) – Ngày tháng
Số đếm từ 0 đến 10:
- 零 (líng) – Số 0
- 一 (yī) – Số 1
- 二 (èr) – Số 2
- 三 (sān) – Số 3
- 四 (sì) – Số 4
- 五 (wǔ) – Số 5
- 六 (liù) – Số 6
- 七 (qī) – Số 7
- 八 (bā) – Số 8
- 九 (jiǔ) – Số 9
- 十 (shí) – Số 10
Số đếm từ 11 đến 20:
- 十一 (shíyī) – Số 11
- 十二 (shí’èr) – Số 12
- 十三 (shísān) – Số 13
- …
- 二十 (èrshí) – Số 20
Số đếm từ 21 đến 100:
- 二十一 (èrshíyī) – Số 21
- …
- 三十 (sānshí) – Số 30
- …
- 九十九 (jiǔshíjiǔ) – Số 99
- 一百 (yībǎi) – Số 100
Ngày trong tuần:
- 星期 (xīngqī) – Tuần
- 星期一 (xīngqī yī) – Thứ Hai
- 星期二 (xīngqī èr) – Thứ Ba
- …
- 星期天 / 星期日 (xīngqī tiān / xīngqī rì) – Chủ Nhật
Tháng trong năm:
- 月 (yuè) – Tháng
- 一月 (yī yuè) – Tháng Một
- 二月 (èr yuè) – Tháng Hai
- …
- 十二月 (shí’èr yuè) – Tháng Mười Hai
Ngày trong tháng:
- 日 / 号 (rì / hào) – Ngày
- 今天 (jīntiān) – Hôm nay
- 昨天 (zuótiān) – Hôm qua
- 明天 (míngtiān) – Ngày mai
Năm:
- 年 (nián) – Năm
- 今年 (jīnnián) – Năm nay
- 去年 (qùnián) – Năm ngoái
- 明年 (míngnián) – Năm sau
2. Ngữ pháp:
Bài học sẽ giới thiệu các cấu trúc câu để nói về số lượng, ngày, tháng, và năm:
- Đếm số:
- Để đếm từ 11 đến 19, dùng “十 (shí)” + số đơn vị.
- Ví dụ: 十二 (shí’èr) – Mười hai.
- Để đếm từ 21 đến 99, dùng số chục + “十 (shí)” + số đơn vị.
- Ví dụ: 三十五 (sānshí wǔ) – Ba mươi lăm.
- Để đếm từ 100 trở lên, dùng số hàng trăm + “百 (bǎi)” + số chục + số đơn vị.
- Ví dụ: 一百零三 (yībǎi líng sān) – Một trăm linh ba.
- Để đếm từ 11 đến 19, dùng “十 (shí)” + số đơn vị.
- Nói về ngày tháng năm:
- 今天是几月几号?(jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?) – Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
- Để hỏi ngày và tháng hiện tại.
- 今天是2024年6月13号。(jīntiān shì èrlíng’èrsì nián liù yuè shísān hào.) – Hôm nay là ngày 13 tháng 6 năm 2024.
- Để nói ngày tháng cụ thể, sắp xếp thứ tự: Năm + Tháng + Ngày.
- 你的生日是几月几号?(nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?) – Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
- Để hỏi ngày sinh.
- 我的生日是9月12号。(wǒ de shēngrì shì jiǔ yuè shí’èr hào.) – Sinh nhật của tôi là ngày 12 tháng 9.
- Để nói về ngày sinh nhật.
- 今天是几月几号?(jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?) – Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
- Nói về năm:
- Để nói một năm cụ thể, đọc từng chữ số một.
- Ví dụ: 2024年 (èr líng èr sì nián) – Năm 2024.
- Để nói một năm cụ thể, đọc từng chữ số một.
- Nói về ngày trong tuần:
- 今天是星期几?(jīntiān shì xīngqī jǐ?) – Hôm nay là thứ mấy?
- 今天是星期一。(jīntiān shì xīngqī yī.) – Hôm nay là thứ Hai.
3. Luyện tập nghe và nói:
Bài học sẽ bao gồm các hoạt động nghe và nói để thực hành việc nói số lượng và thời gian:
- Luyện tập nghe:
- Nghe các đoạn hội thoại và câu nói chứa số đếm và ngày tháng.
- Hiểu từ vựng và cấu trúc câu thông qua các đoạn hội thoại thực tế.
- Ví dụ: Nghe một đoạn hội thoại về ngày tháng:
- A: 今天是几月几号?(jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?) – Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
- B: 今天是6月13号。(jīntiān shì liù yuè shísān hào.) – Hôm nay là ngày 13 tháng 6.
- Luyện tập nói:
- Thực hành đọc các số từ 0 đến 100.
- Thực hành nói về ngày tháng năm và ngày sinh của mình.
- Ví dụ: Tự giới thiệu về ngày sinh:
- 我的生日是3月25号。(wǒ de shēngrì shì sān yuè èrshíwǔ hào.) – Sinh nhật của tôi là ngày 25 tháng 3.
4. Bài tập và thực hành:
Để củng cố kiến thức, học viên sẽ thực hiện một số bài tập và hoạt động thực hành:
- Bài tập từ vựng:
- Điền số thích hợp vào câu để ôn lại các số đếm đã học.
- Ví dụ: Điền số vào câu sau:
- 今天是__月__号。(jīntiān shì __ yuè __ hào.)
- Đáp án: 今天是6月13号。 (jīntiān shì liù yuè shísān hào.)
- 今天是__月__号。(jīntiān shì __ yuè __ hào.)
- Bài tập ngữ pháp:
- Thực hành cấu trúc câu qua các bài tập viết và nói.
- Ví dụ: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:
- 几 / 星期 / 是 / 今天 / (jǐ / xīngqī / shì / jīntiān)
- Đáp án: 今天是星期几?(jīntiān shì xīngqī jǐ?)
- 是 / 我的 / 今天 / 生日 / (shì / wǒ de / jīntiān / shēngrì)
- Đáp án: 今天是我的生日。(jīntiān shì wǒ de shēngrì.)
- 几 / 星期 / 是 / 今天 / (jǐ / xīngqī / shì / jīntiān)
- Hoạt động thực hành:
- Tham gia vào các hoạt động tương tác để thực hành nói về số lượng và thời gian.
- Ví dụ: Thực hành nói về lịch trình hàng ngày:
- A: 今天是几月几号?(jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?) – Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
- B: 今天是7月20号。(jīntiān shì qī yuè èrshí hào.) – Hôm nay là ngày 20 tháng 7.