fbpx

HSK 1 – Bài 3: Số đếm và ngày tháng (数字和日期)

Từ vựng: Số đếm và ngày tháng

  • 一 (yī) – Một
  • 二 (èr) – Hai
  • 三 (sān) – Ba
  • 星期 (xīngqī) – Tuần
  • 日 (rì) – Ngày
  • 年 (nián) – Năm
  • 今天 (jīntiān) – Hôm nay
  • 明天 (míngtiān) – Ngày mai

Ngữ pháp:

  • Cách đếm từ 1 đến 10
  • Cách sử dụng số đếm trong câu
  • Nói về ngày, tháng, và năm

Luyện tập nghe và nói: Hỏi và trả lời về số đếm, ngày tháng

1. Từ vựng:

Trong bài học này, học viên sẽ học các số đếm và các từ liên quan đến ngày, tháng, và năm:

  • 数字 (shùzì) – Số đếm
  • 日期 (rìqī) – Ngày tháng

Số đếm từ 0 đến 10:

  • 零 (líng) – Số 0
  • 一 (yī) – Số 1
  • 二 (èr) – Số 2
  • 三 (sān) – Số 3
  • 四 (sì) – Số 4
  • 五 (wǔ) – Số 5
  • 六 (liù) – Số 6
  • 七 (qī) – Số 7
  • 八 (bā) – Số 8
  • 九 (jiǔ) – Số 9
  • 十 (shí) – Số 10

Số đếm từ 11 đến 20:

  • 十一 (shíyī) – Số 11
  • 十二 (shí’èr) – Số 12
  • 十三 (shísān) – Số 13
  • …
  • 二十 (èrshí) – Số 20

Số đếm từ 21 đến 100:

  • 二十一 (èrshíyī) – Số 21
  • …
  • 三十 (sānshí) – Số 30
  • …
  • 九十九 (jiǔshíjiǔ) – Số 99
  • 一百 (yībǎi) – Số 100

Ngày trong tuần:

  • 星期 (xīngqī) – Tuần
  • 星期一 (xīngqī yī) – Thứ Hai
  • 星期二 (xīngqī èr) – Thứ Ba
  • …
  • 星期天 / 星期日 (xīngqī tiān / xīngqī rì) – Chủ Nhật

Tháng trong năm:

  • 月 (yuè) – Tháng
  • 一月 (yī yuè) – Tháng Một
  • 二月 (èr yuè) – Tháng Hai
  • …
  • 十二月 (shí’èr yuè) – Tháng Mười Hai

Ngày trong tháng:

  • 日 / 号 (rì / hào) – Ngày
  • 今天 (jīntiān) – Hôm nay
  • 昨天 (zuótiān) – Hôm qua
  • 明天 (míngtiān) – Ngày mai

Năm:

  • 年 (nián) – Năm
  • 今年 (jīnnián) – Năm nay
  • 去年 (qùnián) – Năm ngoái
  • 明年 (míngnián) – Năm sau

2. Ngữ pháp:

Bài học sẽ giới thiệu các cấu trúc câu để nói về số lượng, ngày, tháng, và năm:

  • Đếm số:
    • Để đếm từ 11 đến 19, dùng “十 (shí)” + số đơn vị.
      • Ví dụ: 十二 (shí’èr) – Mười hai.
    • Để đếm từ 21 đến 99, dùng số chục + “十 (shí)” + số đơn vị.
      • Ví dụ: 三十五 (sānshí wǔ) – Ba mươi lăm.
    • Để đếm từ 100 trở lên, dùng số hàng trăm + “百 (bǎi)” + số chục + số đơn vị.
      • Ví dụ: 一百零三 (yībǎi líng sān) – Một trăm linh ba.
  • Nói về ngày tháng năm:
    • 今天是几月几号?(jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?) – Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
      • Để hỏi ngày và tháng hiện tại.
    • 今天是2024年6月13号。(jīntiān shì èrlíng’èrsì nián liù yuè shísān hào.) – Hôm nay là ngày 13 tháng 6 năm 2024.
      • Để nói ngày tháng cụ thể, sắp xếp thứ tự: Năm + Tháng + Ngày.
    • 你的生日是几月几号?(nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?) – Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
      • Để hỏi ngày sinh.
    • 我的生日是9月12号。(wǒ de shēngrì shì jiǔ yuè shí’èr hào.) – Sinh nhật của tôi là ngày 12 tháng 9.
      • Để nói về ngày sinh nhật.
  • Nói về năm:
    • Để nói một năm cụ thể, đọc từng chữ số một.
      • Ví dụ: 2024年 (èr líng èr sì nián) – Năm 2024.
  • Nói về ngày trong tuần:
    • 今天是星期几?(jīntiān shì xīngqī jǐ?) – Hôm nay là thứ mấy?
    • 今天是星期一。(jīntiān shì xīngqī yī.) – Hôm nay là thứ Hai.

3. Luyện tập nghe và nói:

Bài học sẽ bao gồm các hoạt động nghe và nói để thực hành việc nói số lượng và thời gian:

  • Luyện tập nghe:
    • Nghe các đoạn hội thoại và câu nói chứa số đếm và ngày tháng.
    • Hiểu từ vựng và cấu trúc câu thông qua các đoạn hội thoại thực tế.
    • Ví dụ: Nghe một đoạn hội thoại về ngày tháng:
      • A: 今天是几月几号?(jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?) – Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
      • B: 今天是6月13号。(jīntiān shì liù yuè shísān hào.) – Hôm nay là ngày 13 tháng 6.
  • Luyện tập nói:
    • Thực hành đọc các số từ 0 đến 100.
    • Thực hành nói về ngày tháng năm và ngày sinh của mình.
    • Ví dụ: Tự giới thiệu về ngày sinh:
      • 我的生日是3月25号。(wǒ de shēngrì shì sān yuè èrshíwǔ hào.) – Sinh nhật của tôi là ngày 25 tháng 3.

4. Bài tập và thực hành:

Để củng cố kiến thức, học viên sẽ thực hiện một số bài tập và hoạt động thực hành:

  • Bài tập từ vựng:
    • Điền số thích hợp vào câu để ôn lại các số đếm đã học.
    • Ví dụ: Điền số vào câu sau:
      • 今天是__月__号。(jīntiān shì __ yuè __ hào.)
        • Đáp án: 今天是6月13号。 (jīntiān shì liù yuè shísān hào.)
  • Bài tập ngữ pháp:
    • Thực hành cấu trúc câu qua các bài tập viết và nói.
    • Ví dụ: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:
      • 几 / 星期 / 是 / 今天 / (jǐ / xīngqī / shì / jīntiān)
        • Đáp án: 今天是星期几?(jīntiān shì xīngqī jǐ?)
      • 是 / 我的 / 今天 / 生日 / (shì / wǒ de / jīntiān / shēngrì)
        • Đáp án: 今天是我的生日。(jīntiān shì wǒ de shēngrì.)
  • Hoạt động thực hành:
    • Tham gia vào các hoạt động tương tác để thực hành nói về số lượng và thời gian.
    • Ví dụ: Thực hành nói về lịch trình hàng ngày:
      • A: 今天是几月几号?(jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?) – Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
      • B: 今天是7月20号。(jīntiān shì qī yuè èrshí hào.) – Hôm nay là ngày 20 tháng 7.

Leave A Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn ngay

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

Cơ sở quận 10

Giờ làm việc

Đang có Khuyến mãi